Nghĩa tiếng Việt
- Gây rắc rối cho người khác.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He stirred things up by complaining to senior management about his line manager.
/stˈɜːr ˈʌp/
stir up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gây rắc rối cho người khác.
He stirred things up by complaining to senior management about his line manager.