TanroDictionary Sổ từ

stock up

/ˌstɒk ˈʌp/

Anh
0

stock up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mua tích trữ, dự trữ hàng hóa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mua tích trữ, dự trữ hàng hóa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. People rushed to the supermarket to stock up on food before the storm hit.