Nghĩa tiếng Việt
- Sổ nhập và xuất hàng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She checked the stock-account before closing.
/ˈstɑːkəˈkɑʊnt/
stock-account là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sổ nhập và xuất hàng.
She checked the stock-account before closing.