TanroDictionary Sổ từ

stock-breeder

/ˈstɑːkˈbridɜː/

Anh
0

stock-breeder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm nghề chăn nuôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm nghề chăn nuôi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stock-breeder cared for healthy young animals.