Nghĩa tiếng Việt
- Sự mua bán cổ phần chứng khoán.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He studied stock-broking after college.
/ˈstɑːkkɪŋ/
stock-broking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mua bán cổ phần chứng khoán.
He studied stock-broking after college.