TanroDictionary Sổ từ

stock-car

/ˈstɑːkˈkɑːr/

Anh
0

stock-car là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Toa súc vật; xe chở súc vật; Xe ô tô thường (có máy tăng tốc, để chạy thi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Toa súc vật; xe chở súc vật.danh từEN-VI Dict
  2. Xe ô tô thường (có máy tăng tốc, để chạy thi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse rode in a stock-car to the fair.

  2. He drove a stock-car in the race.