Nghĩa tiếng Việt
- Toa súc vật; xe chở súc vật.danh từEN-VI Dict
- Xe ô tô thường (có máy tăng tốc, để chạy thi).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse rode in a stock-car to the fair.
-
He drove a stock-car in the race.
/ˈstɑːkˈkɑːr/
stock-car là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Toa súc vật; xe chở súc vật; Xe ô tô thường (có máy tăng tốc, để chạy thi).
The horse rode in a stock-car to the fair.
He drove a stock-car in the race.