/ˈstɑːkˈfɑːrmɜː/
stock-farmer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nuôi súc vật.
The stock-farmer fed the sheep at dawn.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm