Nghĩa tiếng Việt
- Thị trường chứng khoán.danh từEN-VI Dict
- Sự mua bán trên thị trường chứng khoán.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stock-market fell sharply last week.
-
She watched stock-market prices on her phone.
/ˈstɑːkˈmɑːrkət/
stock-market là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thị trường chứng khoán; Sự mua bán trên thị trường chứng khoán.
The stock-market fell sharply last week.
She watched stock-market prices on her phone.