TanroDictionary Sổ từ

stock-market

/ˈstɑːkˈmɑːrkət/

Anh
0

stock-market là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thị trường chứng khoán; Sự mua bán trên thị trường chứng khoán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thị trường chứng khoán.danh từEN-VI Dict
  2. Sự mua bán trên thị trường chứng khoán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stock-market fell sharply last week.

  2. She watched stock-market prices on her phone.