TanroDictionary Sổ từ

stock-taking

/ˈstɑːkˈteɪkin/

Anh
0

stock-taking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kiểm kê (hàng hoá ); Sự kiểm điểm lại xem xét lại vị trí, nguồn lực của mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kiểm kê (hàng hoá ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự kiểm điểm lại xem xét lại vị trí, nguồn lực của mình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Annual stock-taking helps the shop stay organized.

  2. A quiet stock-taking helped him plan better.