Nghĩa tiếng Việt
- Sự kiểm kê (hàng hoá ).danh từEN-VI Dict
- Sự kiểm điểm lại xem xét lại vị trí, nguồn lực của mình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Annual stock-taking helps the shop stay organized.
-
A quiet stock-taking helped him plan better.