/ˈstɒkhəʊldə(r)/
stockholder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mỹ cổ đông.
Each stockholder received a small payment.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm