Nghĩa tiếng Việt
- Tầm vóc bè bè chắc nịch.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His stockiness made the chair feel too small.
/ˈstɑːkinəs/
stockiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tầm vóc bè bè chắc nịch.
His stockiness made the chair feel too small.