Nghĩa tiếng Việt
- Sự đầu cơ chứng khoán.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They warned him about stockjobbery in the market.
/ˈstɑːksəˌdʒɑːrbi/
stockjobbery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đầu cơ chứng khoán.
They warned him about stockjobbery in the market.