TanroDictionary Sổ từ

stockkeeper

/ˈstɑːkˌkipɜː/

Anh
0

stockkeeper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chăn nuôi gia súc; Người cất trữ hàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chăn nuôi gia súc.danh từEN-VI Dict
  2. Người cất trữ hàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stockkeeper fed the cattle early.

  2. The stockkeeper locked the extra goods away.