TanroDictionary Sổ từ

stockpot

/ˈstɒkpɒt/

Anh
0

stockpot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nồi hầm xương; Nước xương hầm trong nồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nồi hầm xương.danh từEN-VI Dict
  2. Nước xương hầm trong nồi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Soup simmered in the stockpot all afternoon.

  2. The stockpot held rich bone broth.