Nghĩa tiếng Việt
- Tính khó tiêu.danh từEN-VI Dict
- Sự đầy ních, sự căn nứt.danh từEN-VI Dict
- Sự nặng nề, sự nặng trịch; sự buồn tẻ, sự tẻ nhạt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Too much fried food can cause stodginess.
-
The cake had a hard stodginess after cooling.
-
The film's stodginess made the class sleepy.