TanroDictionary Sổ từ

stodginess

/ˈstɑːdʒinəs/

Anh
0

stodginess là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính khó tiêu; Sự đầy ních, sự căn nứt; Sự nặng nề, sự nặng trịch; sự buồn tẻ, sự tẻ nhạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính khó tiêu.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đầy ních, sự căn nứt.danh từEN-VI Dict
  3. Sự nặng nề, sự nặng trịch; sự buồn tẻ, sự tẻ nhạt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Too much fried food can cause stodginess.

  2. The cake had a hard stodginess after cooling.

  3. The film's stodginess made the class sleepy.