TanroDictionary Sổ từ

stodgy

/ˈstɒdʒi/

Anh
0

stodgy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khó tiêu, nặng bụng (thức ăn); Đầy ních, căng nứt; Quá nhiều chi tiết, nặng nề, nặng trịch; buồn tẻ, tẻ nhạt (sách, văn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khó tiêu, nặng bụng (thức ăn).tính từEN-VI Dict
  2. Đầy ních, căng nứt.tính từEN-VI Dict
  3. Quá nhiều chi tiết, nặng nề, nặng trịch; buồn tẻ, tẻ nhạt (sách, văn).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stodgy meal sat heavily in my stomach.

  2. My bag was stodgy after packing too much.

  3. The report felt stodgy and hard to read.