Nghĩa tiếng Việt
- Khó tiêu, nặng bụng (thức ăn).tính từEN-VI Dict
- Đầy ních, căng nứt.tính từEN-VI Dict
- Quá nhiều chi tiết, nặng nề, nặng trịch; buồn tẻ, tẻ nhạt (sách, văn).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stodgy meal sat heavily in my stomach.
-
My bag was stodgy after packing too much.
-
The report felt stodgy and hard to read.