Nghĩa tiếng Việt
- (Thuộc) phép tỷ lượng, (thuộc) phép tính hệ số tỷ lượng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lab used stoichiometric ratios in the test.
/ˌstɔɪkioʊˈmɛtrɪk/
stoichiometric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (Thuộc) phép tỷ lượng, (thuộc) phép tính hệ số tỷ lượng.
The lab used stoichiometric ratios in the test.