Nghĩa tiếng Việt
- Đốt (lò); đốt lò của (máy... ).động từEN-VI Dict
- Ăn vội vàng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He stoked the fire before bed.
-
The boy stoked his lunch while walking.
/stəʊk/
stoke là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đốt (lò); đốt lò của (máy... ); Ăn vội vàng.
He stoked the fire before bed.
The boy stoked his lunch while walking.