Nghĩa tiếng Việt
- Người đốt lò (ở tàu thuỷ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old ship needed a new stoker.
-
mechanical stoker
máy đổ than tự động vào lò
/ˈstəʊkə(r)/
stoker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đốt lò (ở tàu thuỷ).
The old ship needed a new stoker.
mechanical stoker
máy đổ than tự động vào lò