Nghĩa tiếng Việt
- Ăn cắp, ăn trộm.động từEN-VI Dict
- Lấy bất thình lình, làm vụng trộm; khéo chiếm được (bằng thủ đoạn kín đáo... ).động từEN-VI Dict
- Lẻn, đi lén.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My bike was stolen last night.
-
We can stolen the result quickly.
-
He will stolen the files later.