TanroDictionary Sổ từ

stolen

/ˈstəʊlən/

Anh
0

stolen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ăn cắp, ăn trộm; Lấy bất thình lình, làm vụng trộm; khéo chiếm được (bằng thủ đoạn kín đáo... ); Lẻn, đi lén.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn cắp, ăn trộm.động từEN-VI Dict
  2. Lấy bất thình lình, làm vụng trộm; khéo chiếm được (bằng thủ đoạn kín đáo... ).động từEN-VI Dict
  3. Lẻn, đi lén.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My bike was stolen last night.

  2. We can stolen the result quickly.

  3. He will stolen the files later.