TanroDictionary Sổ từ

stolidity

/ˈstɑːlədəti/

Anh
0

stolidity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính thản nhiên, tính phớt lạnh; Tính lì xì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính thản nhiên, tính phớt lạnh.danh từEN-VI Dict
  2. Tính lì xì.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His stoliditi made him hard to read.

  2. Her stoliditi hid the stress on her face.