Nghĩa tiếng Việt
- Dạ dày.tính từEN-VI Dict
- Làm dễ tiêu; làm cho ăn ngon miệng.tính từEN-VI Dict
- Thuốc làm dễ tiêu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She took a stomachic medicine after dinner.
-
This tea is stomachic and easy to drink.
-
The doctor gave him a stomachic.