Nghĩa tiếng Việt
- Đánh chặn (crickê).động từEN-VI Dict
- . Ngăn chặn không cho thông qua (đạo luật...) ở nghị viện.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please stonewall the note for me.
-
They tried to stonewall the new rule.
/ˌstəʊnˈwɔːl/
stonewall là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đánh chặn (crickê); . Ngăn chặn không cho thông qua (đạo luật...) ở nghị viện.
Please stonewall the note for me.
They tried to stonewall the new rule.