TanroDictionary Sổ từ

stony

/ˈstəʊni/

Anh
0

stony là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phủ đá, đầy đá, nhiều đá; Cứng như đá; Chằm chằm; lạnh lùng, vô tình; chai đá, nhẫn tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phủ đá, đầy đá, nhiều đá.tính từEN-VI Dict
  2. Cứng như đá.tính từEN-VI Dict
  3. Chằm chằm; lạnh lùng, vô tình; chai đá, nhẫn tâm.tính từEN-VI Dict
  4. , (từ lóng) kiết lõ đít, không một xu dính túi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room felt stony after cleaning.

  2. He gave me a stony stare during the meeting.

  3. The stony option was chosen.

  4. stony stare

    cái nhìn chằm chằm; cái nhìn lạnh lùng

  5. stony heart

    trái tim chai đá