Nghĩa tiếng Việt
- Phủ đá, đầy đá, nhiều đá.tính từEN-VI Dict
- Cứng như đá.tính từEN-VI Dict
- Chằm chằm; lạnh lùng, vô tình; chai đá, nhẫn tâm.tính từEN-VI Dict
- , (từ lóng) kiết lõ đít, không một xu dính túi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt stony after cleaning.
-
He gave me a stony stare during the meeting.
-
The stony option was chosen.
-
stony stare
cái nhìn chằm chằm; cái nhìn lạnh lùng
-
stony heart
trái tim chai đá