Nghĩa tiếng Việt
- Vô tình; chai đá, nhẫn tâm (người).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt stony-hearted after cleaning.
/ˈstəʊnihˈɑːtɪd/
stony-hearted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vô tình; chai đá, nhẫn tâm (người).
The room felt stony-hearted after cleaning.