TanroDictionary Sổ từ

stooge

/stuːdʒ/

Anh
0

stooge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiếm (của anh hề); Người thay mặt; Người cấp dưới, người phụ việc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiếm (của anh hề).danh từEN-VI Dict
  2. Người thay mặt.danh từEN-VI Dict
  3. Người cấp dưới, người phụ việc.danh từEN-VI Dict
  4. Bù nhìn.danh từEN-VI Dict
  5. Người tập lái máy bay.danh từEN-VI Dict
  6. Đóng vai phụ (cho ai).động từEN-VI Dict
  7. Đóng vai bù nhìn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stooge was important at work.

  2. A stooge helped the team.

  3. They discussed the stooge today.

  4. He learned to stooge the tool.