Nghĩa tiếng Việt
- Kiếm (của anh hề).danh từEN-VI Dict
- Người thay mặt.danh từEN-VI Dict
- Người cấp dưới, người phụ việc.danh từEN-VI Dict
- Bù nhìn.danh từEN-VI Dict
- Người tập lái máy bay.danh từEN-VI Dict
- Đóng vai phụ (cho ai).động từEN-VI Dict
- Đóng vai bù nhìn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stooge was important at work.
-
A stooge helped the team.
-
They discussed the stooge today.
-
He learned to stooge the tool.