TanroDictionary Sổ từ

stop-watch

/ˈstɑːpˈwɑːtʃ/

Anh
0

stop-watch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng hồ bấm giờ (chạy đua).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng hồ bấm giờ (chạy đua).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She checked the stop-watch before starting the run.