Nghĩa tiếng Việt
- Đồng hồ bấm giờ (chạy đua).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She checked the stop-watch before starting the run.
/ˈstɑːpˈwɑːtʃ/
stop-watch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng hồ bấm giờ (chạy đua).
She checked the stop-watch before starting the run.