Nghĩa tiếng Việt
- Cái nút, cái nút chai.danh từEN-VI Dict
- Nút.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bottle had a tight stopple.
-
We can stopple the result quickly.
/ˈstɑːpəl/
stopple là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái nút, cái nút chai; Nút.
The bottle had a tight stopple.
We can stopple the result quickly.