TanroDictionary Sổ từ

stopple

/ˈstɑːpəl/

Anh
0

stopple là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái nút, cái nút chai; Nút.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái nút, cái nút chai.danh từEN-VI Dict
  2. Nút.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bottle had a tight stopple.

  2. We can stopple the result quickly.