Nghĩa tiếng Việt
- Trình bày đẹp đẽ (trang sách đầu... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The book had a storiated cover page.
/ˈstɔːrɪeɪtɪd/
storiated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trình bày đẹp đẽ (trang sách đầu... ).
The book had a storiated cover page.