TanroDictionary Sổ từ

story-teller

/ˈstɔriˈtɛlɜː/

Anh
0

story-teller là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người viết truyện; Người kể truyện; người hay kể chuyện dí dỏm trong những cuộc gặp gỡ; Ghuậy ngốc [[oành[stu:p]]].

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người viết truyện.danh từEN-VI Dict
  2. Người kể truyện; người hay kể chuyện dí dỏm trong những cuộc gặp gỡ.danh từEN-VI Dict
  3. Ghuậy ngốc [[oành[stu:p]]].danh từEN-VI Dict
  4. Bình đựng nước.danh từEN-VI Dict
  5. Cốc, chén.danh từEN-VI Dict
  6. Chậu nước thánh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The story-teller wrote a fun new book.

  2. Our story-teller made everyone laugh.

  3. The old story-teller sat near the door.

  4. The story-teller held clean water.

  5. She washed the story-teller after lunch.