Nghĩa tiếng Việt
- Dũng cảm, can đảm, gan dạ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He stayed stout-hearted during the hard trip.
/ˈstɑʊtˈhɑːrtəd/
stout-hearted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dũng cảm, can đảm, gan dạ.
He stayed stout-hearted during the hard trip.