Nghĩa tiếng Việt
- Xếp gọn ghẽ (hàng hoá... ).động từEN-VI Dict
- Chứa được, dựng được.động từEN-VI Dict
- , ((thường) lời mệnh lệnh) thôi, ngừng, chấm dứt.động từEN-VI Dict
- To stow away đi tàu thuỷ lậu vé.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please stow your luggage in the overhead bin.
-
This box can stow under the bed.
-
The captain shouted for everyone to stow larks.
-
He tried to stow away on the ship.
-
to stow something away
xếp vật gì vào một chỗ cho gọn gàng