TanroDictionary

stow

/stəʊ/

Anh
0

stow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xếp gọn ghẽ (hàng hoá... ); Chứa được, dựng được; , ((thường) lời mệnh lệnh) thôi, ngừng, chấm dứt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xếp gọn ghẽ (hàng hoá... ).động từEN-VI Dict
  2. Chứa được, dựng được.động từEN-VI Dict
  3. , ((thường) lời mệnh lệnh) thôi, ngừng, chấm dứt.động từEN-VI Dict
  4. To stow away đi tàu thuỷ lậu vé.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please stow your luggage in the overhead bin.

  2. This box can stow under the bed.

  3. The captain shouted for everyone to stow larks.

  4. He tried to stow away on the ship.

  5. to stow something away

    xếp vật gì vào một chỗ cho gọn gàng