TanroDictionary Sổ từ

stowage

/ˈstəʊɪdʒ/

Anh
0

stowage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xếp hàng hoá dưới tàu; Nơi xếp hàng, kho xếp hàng; Hàng hoá xếp vào, lượng hàng hoá xếp vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xếp hàng hoá dưới tàu.danh từEN-VI Dict
  2. Nơi xếp hàng, kho xếp hàng.danh từEN-VI Dict
  3. Hàng hoá xếp vào, lượng hàng hoá xếp vào.danh từEN-VI Dict
  4. Cước xếp hàng hoá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cargo needed careful stowage.

  2. The stowage was too small for boxes.

  3. The stowage filled the back of the truck.

  4. The stowage fee was added to the shipment.