Nghĩa tiếng Việt
- Tật lác mắt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor checked his strabismus today.
-
cross-eyed strabismus
tật lác hội tụ
/strəˈbɪzməs/
strabismus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tật lác mắt.
The doctor checked his strabismus today.
cross-eyed strabismus
tật lác hội tụ