Nghĩa tiếng Việt
- Thẳng.tính từEN-VI Dict
- Thẳng, thẳng thắn, chân thật.tính từEN-VI Dict
- Ngay ngắn, đều.tính từEN-VI Dict
- Thẳng, suốt.DEN-VI Dict
- Thẳng, thẳng thừng.DEN-VI Dict
- Đúng, đúng đắn, chính xác.DEN-VI Dict
- Ngay lập tức.DEN-VI Dict
- Sự thẳng.danh từEN-VI Dict
- Chỗ thẳng, đoạn thẳng.danh từEN-VI Dict
- Suốt (một bộ năm con liên tiếp, trong bài xì).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please draw a perfectly straight line on paper.
-
You should always be honest and speak straight.
-
He tried to put things straight before leaving.
-
The train will go straight toward the city.
-
I told him the truth straight out today.