TanroDictionary Sổ từ

straightened

/strˈeɪtənd/

Anh
0

straightened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của straighten.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của straightenđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She straightened her jacket before entering.