Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của straightenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She straightened her jacket before entering.
/strˈeɪtənd/
straightened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của straighten.
She straightened her jacket before entering.