TanroDictionary Sổ từ

straightener

/ˈstreɪtənɜː/

Anh
0

straightener là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy (bàn, bộ phận) rắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy (bàn, bộ phận) rắn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The straightener made the metal bar flat.