Nghĩa tiếng Việt
- Đường thẳng.danh từEN-VI Dict
- Đường chim bay.danh từEN-VI Dict
- Đường chăng dây.danh từEN-VI Dict
- Trải ra đều đặn.tính từEN-VI Dict
- Trả tiền đều đặn.tính từEN-VI Dict
- Đều đặn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Draw a straight-line between the two points.
-
We flew in a straight-line to the coast.
-
He marked the straight-line with a string.
-
The team kept a straight-line formation.
-
She made straight-line payments each month.