TanroDictionary Sổ từ

straight-line

/ˈstreɪtˈlɑɪn/

Anh
0

straight-line là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường thẳng; Đường chim bay; Đường chăng dây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường thẳng.danh từEN-VI Dict
  2. Đường chim bay.danh từEN-VI Dict
  3. Đường chăng dây.danh từEN-VI Dict
  4. Trải ra đều đặn.tính từEN-VI Dict
  5. Trả tiền đều đặn.tính từEN-VI Dict
  6. Đều đặn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Draw a straight-line between the two points.

  2. We flew in a straight-line to the coast.

  3. He marked the straight-line with a string.

  4. The team kept a straight-line formation.

  5. She made straight-line payments each month.