Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của straightenđộng từEN-VI Dict
- Sự nắn thẳng.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của straightenđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She was straightening the sheets on the bed.
-
She used a hot straightening tool on her hair.
-
hot straightening
sự nắn nóng