Nghĩa tiếng Việt
- Sự nịt chặt.danh từEN-VI Dict
- Khắt khe; câu nệ (về đạo đức).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her straitlacedness showed in every rule.
-
His straitlacedness made him avoid jokes.
/ˈstrætəlæktnəs/
straitlacedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nịt chặt; Khắt khe; câu nệ (về đạo đức).
Her straitlacedness showed in every rule.
His straitlacedness made him avoid jokes.