Nghĩa tiếng Việt
- Lạ, xa lạ, không quen biết.tính từEN-VI Dict
- Kỳ lạ, kỳ dị, kỳ quặc.tính từEN-VI Dict
- Mới, chưa quen.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I saw a strange bird in the garden.
-
She told me a very strange story last night.
-
This new city is strange to me right now.
-
strange land
đất lạ, đất nước người
-
a strange story
một câu chuyện kỳ lạ