Nghĩa tiếng Việt
- Dây (da, lụa, vải... ); đai da.danh từEN-VI Dict
- Dây liếc dao cạo.danh từEN-VI Dict
- Bản giằng (mảnh sắt nối hai tấm gỗ... ).danh từEN-VI Dict
- Cánh bản lề.danh từEN-VI Dict
- Trận đòn bằng dây da.danh từEN-VI Dict
- Buộc bằng dây da; đánh đai.động từEN-VI Dict
- Liếc (dao cạo).động từEN-VI Dict
- Băng (vết thương) bằng băng dính.động từEN-VI Dict
- Đánh bằng dây da.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tightened the strap on his bag.
-
He sharpened the razor on the strap.
-
The strap held the two boards together.
-
The door strap squeaked loudly.
-
He got a strap for breaking the rule.