Nghĩa tiếng Việt
- Mưu, mưu mẹo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They used a clever stratagem to win the game.
-
that must be effected by stratagem
cái đó cũng phải dùng mưu mới đạt được
/ˈstrætədʒəm/
stratagem là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mưu, mưu mẹo.
They used a clever stratagem to win the game.
that must be effected by stratagem
cái đó cũng phải dùng mưu mới đạt được