Nghĩa tiếng Việt
- Người rơm, bù nhìn, người nộm.danh từEN-VI Dict
- Người làm chứng bội thệ.danh từEN-VI Dict
- Kẻ vô danh tiểu tốt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The straw man was useful in class.
-
A straw man helped the team.
/ˈstrɔːˌmæn/
straw man là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người rơm, bù nhìn, người nộm; Người làm chứng bội thệ; Kẻ vô danh tiểu tốt.
The straw man was useful in class.
A straw man helped the team.