Nghĩa tiếng Việt
- Đường sọc, vệt.danh từEN-VI Dict
- Vỉa.danh từEN-VI Dict
- Tính, nét, nết, chất.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) hồi, thời kỳ, cơn.danh từEN-VI Dict
- Chuỗi.danh từEN-VI Dict
- Làm cho có đường sọc, làm cho có vệt.động từEN-VI Dict
- Thành sọc, thành vệt.động từEN-VI Dict
- Thành vỉa.động từEN-VI Dict
- Đi nhanh như chớp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A bright streak of light crossed the sky.
-
A streak helped the team.
-
He has a hidden streak of kindness in him.
-
She had a long streak of bad luck.
-
The team is on a winning streak now.