TanroDictionary Sổ từ

streamline

/ˈstriːmlaɪn/

Anh
0

streamline là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dòng nước; luồng không khí; Dáng thuôn, dáng khí động (tàu xe); Có dáng thuôn, có dáng khí động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dòng nước; luồng không khí.danh từEN-VI Dict
  2. Dáng thuôn, dáng khí động (tàu xe).danh từEN-VI Dict
  3. Có dáng thuôn, có dáng khí động.tính từEN-VI Dict
  4. Sắp xếp hợp lý hoá, tổ chức hợp lý hoá (cho có hiệu quả hơn, đạt năng suất cao hơn... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The car has a sleek streamline.

  2. Its streamline helps it move through water.

  3. The company designed a streamline boat for racing.

  4. They streamlined the office to save time.

  5. a streamline boat

    tàu thuỷ có dáng khí động