Nghĩa tiếng Việt
- Dòng nước; luồng không khí.danh từEN-VI Dict
- Dáng thuôn, dáng khí động (tàu xe).danh từEN-VI Dict
- Có dáng thuôn, có dáng khí động.tính từEN-VI Dict
- Sắp xếp hợp lý hoá, tổ chức hợp lý hoá (cho có hiệu quả hơn, đạt năng suất cao hơn... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The car has a sleek streamline.
-
Its streamline helps it move through water.
-
The company designed a streamline boat for racing.
-
They streamlined the office to save time.
-
a streamline boat
tàu thuỷ có dáng khí động