Nghĩa tiếng Việt
- Được tăng cường, được gia cố.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bridge was strengthened before winter.
/ˈstrɛŋkθənd/
strengthened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được tăng cường, được gia cố.
The bridge was strengthened before winter.