TanroDictionary Sổ từ

strengthened

/ˈstrɛŋkθənd/

Anh
0

strengthened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được tăng cường, được gia cố.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được tăng cường, được gia cố.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bridge was strengthened before winter.