TanroDictionary Sổ từ

strengthening

/ˈstrɛŋkθənin/

Anh Thông dụng
0

strengthening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của strengthen; Sự làm cho mạnh; làm cho vững; làm cho kiên cố; củng cố; kiên cường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của strengthen.động từEN-VI Dict
  2. Sự làm cho mạnh; làm cho vững; làm cho kiên cố; củng cố; kiên cường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is strengthening her English every day.

  2. The team focused on strengthening the old fence.