Nghĩa tiếng Việt
- Tính hăm hở, tính tích cực.danh từEN-VI Dict
- Sự đòi hỏi phải rán sức; tính căng thẳng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her strenuousness impressed the coach.
-
The job's strenuousness made him tired.
/ˈstrɛnjəwəsnəs/
strenuousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính hăm hở, tính tích cực; Sự đòi hỏi phải rán sức; tính căng thẳng.
Her strenuousness impressed the coach.
The job's strenuousness made him tired.