Nghĩa tiếng Việt
- Sự căng thẳng.danh từEN-VI Dict
- Sự nhấn mạnh.danh từEN-VI Dict
- Trọng âm; âm nhấn.danh từEN-VI Dict
- Sự cố gắng, sự đòi hỏi bỏ nhiều sức lực.danh từEN-VI Dict
- Sự bắt buộc.danh từEN-VI Dict
- Ứng suất.danh từEN-VI Dict
- Nhấn mạnh (một âm, một điểm... ).động từEN-VI Dict
- Cho tác dụng ứng suất.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Too much stress can hurt your sleep.
-
You should lay stress on every word.
-
The stress is on the first syllable.
-
The job puts a lot of stress on him.
-
Plants can die under stress of weather.